hạn hẹp

  1. tt mức độ ít ỏi: Đồng lương hạn hẹp; Khả năng hạn hẹp; Ngân sách hạn hẹp.
hạn hẹp
Thu nhập hạn hẹp khiến gia đình anh ấy phải chi tiêu rất cẩn thận.